sạch mắt

Học thuật
Thân thiện
sạch mắt

Nhà cửa gọn gàng trông rất sạch mắt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dễ coi, dễ nhìn, tạo cảm giác dễ chịu cho thị giác: "Sạch mắt" dùng để miêu tả một cảnh tượng, một không gian hoặc một vật thể được sắp xếp, trang trí, hoặc xuất hiện một cách gọn gàng, ngăn nắp, hài hòa, khiến người nhìn cảm thấy thoải mái, vui vẻ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Căn phòng mới được dọn dẹp trông thật sạch mắt. (Căn phòng mới được dọn dẹp trông rất dễ chịu, dễ nhìn.)
    • Bố trí bàn làm việc gọn gàng sẽ sạch mắt hơn. (Sắp xếp bàn làm việc gọn gàng sẽ tạo cảm giác dễ nhìn hơn.)
    • Khu vườn được cắt tỉa cẩn thận trông sạch mắt lắm. (Khu vườn được cắt tỉa cẩn thận trông rất đẹp mắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cho sạch mắt": với mục đích làm cho dễ nhìn, tạo cảm giác dễ chịu.
    • Anh ấy treo bức tranh lên cho sạch mắt. (Anh ấy treo bức tranh lên để cho căn phòng dễ nhìn hơn.)
  • Dùng để đánh giá chủ quan về tính thẩm mỹ, thường hàm ý so sánh với trạng thái lộn xộn, bừa bộn trước đó.
    • Dẹp mấy thứ linh tinh trên bàn đi, nhìn mới sạch mắt. (Hãy cất mấy thứ linh tinh trên bàn đi, nhìn mới dễ chịu.)
Biến thể từ gần giống
  • Sạch sẽ (tính từ): chỉ sự không bụi bẩn, được lau chùi kỹ lưỡng. "Sạch mắt" nhấn mạnh cảm giác thẩm mỹ hơn vệ sinh.
  • Gọn gàng, ngăn nắp (tính từ): chỉ trật tự, sự sắp xếp tổ chức, yếu tố chính tạo nên vẻ "sạch mắt".
  • Đẹp mắt (tính từ): có vẻ đẹp bề ngoài, thu hút thị giác. "Sạch mắt" thường thiên về sự tinh tươm, gọn ghẽ hơn vẻ lộng lẫy.
Từ đồng nghĩa
  • Dễ coi
  • Dễ nhìn
  • Tinh tươm
  • Đẹp mắt (trong một số ngữ cảnh)
Từ trái nghĩa
  • Bẩn mắt: khó coi, gây khó chịu cho thị giác.
  • Rối mắt: lộn xộn, nhiều chi tiết khiến mắt khó tập trung.
  • Nhức mắt: (nghĩa bóng) gây cảm giác khó chịu, phản cảm khi nhìn.
Lưu ý sử dụng
  • "Sạch mắt" một tính từ mang tính chủ quan, phụ thuộc vào cảm nhận cá nhân của người nói.
  • Từ này thường được dùng trong văn nói văn viết thông thường, ít dùng trong văn bản hành chính trang trọng.
  • Không nhầm lẫn với nghĩa đen "mắt sạch sẽ" (vệ sinh mắt).
sạch mắt

Nhà cửa gọn gàng trông rất sạch mắt.

  1. Dễ coi : Dọn dẹp nhà cho sạch mắt.